![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Điều hòa cây Panasonic 1 chiều S-21PB3H5/U-21PRB1H5 là mẫu điều hòa lý tưởng dùng cho các không gian rộng, có kích thước khoảng 30m2. Sản phẩm không chỉ đảm bảo tính linh động, tiện lợi mà còn có khả năng làm mát hiệu quả, nhiều tiện ích thông minh đem tới trải nghiệm sử dụng ấn tượng hơn cho người dùng. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thêm về chiếc điều hòa cây này bạn nhé.
Điều hòa cây Panasonic này có dàn lạnh sở hữu gam màu trang nhã với góc cạnh bo tròn mềm mại, kiểu dáng sang trọng và hiện đại dễ dàng lắp đặt ở nhiều không gian sống khác nhau từ trong gia đình tới văn phòng, trường học, bệnh viện...
Mặt trước của dàn lạnh S-21PB3H5 thiết kế màn hình hiển thị nhiệt độ và các nút chức năng giúp cho người dùng có thể dễ dàng sử dụng và cài đặt. Ngoài ra, bạn còn có thể điều khiển thông qua remote từ xa kèm theo vô cùng tiện lợi.

Với công suất làm lạnh 21.000 BTU (2.5HP), S-21PB3H5/U-21PRB1H5 phù hợp lắp đặt cho diện tích dưới 30m2 như ở phòng khách, phòng họp, văn phòng cao cấp... Mức công suất này sẽ giúp làm mát không gian hiệu quả để người dùng dễ dàng cảm nhận được hơi mát, đem lại cảm giác thoải mái, dễ chịu vào ngày hè oi nóng.

Panasonic S-21PB3H5/U-21PRB1H5 có thiết kế thổi gió 4 hướng (trên/dưới; trái/phải) giúp cho luồng gió được phân bổ đồng đều đến mọi ngóc ngách của căn phòng, cho hiệu quả làm lạnh nhanh, sảng khoái và dễ chịu. Đặc biệt, dàn lạnh có luồng gió thổi gió xa đến 7m giúp cho không gian làm lạnh nhanh chỉ sau vài phút bật máy.

Điều hòa tủ đứng Panasonic còn được tích hợp công nghệ lọc không khí Nanoe X thế hệ 2 hiện đại.
Theo đó công nghệ NanoeTMX thế hệ 2 này có khả năng tạo ra lượng gốc OH tăng gấp 2 lần so với thế hệ trước. Do đó, khi khởi động điều hòa, các gốc OH này sẽ theo luồng gió nhanh chóng lấp đầy căn phòng, chủ động tiếp cận với virus, vi khuẩn, nấm mốc tác nhân gây dị ứng để thực hiện tách lấy và hấp thụ phân tử Hydro trong protein của tác nhân gây ô nhiễm, tạo thành nước nhằm vô hiệu hóa hoạt động của các thành phần độc hại trong không khí.
Điều này sẽ giúp không gian sống luôn thoáng sạch, an toàn hơn cho sức khỏe của các thành viên trong gia đình bạn.

Công nghệ Inverter được ứng dụng trên chiếc điều hòa này sẽ cho khả năng tiết kiệm điện năng từ 30% - 50%, đồng thời giúp máy vận hành êm ái, duy trì nhiệt độ ổn định và giúp gia tăng độ bền cho sản phẩm.
Dàn nóng của điều hòa cây U-21PRB1H5 sử dụng môi chất làm lạnh gas R32 với hệ số hiệu suất (COP) được cải thiện đáng kể giúp giảm mức tiêu thụ điện, cho thiết bị vận hành ổn định đồng thời thân thiện với môi trường hơn.

Máy lạnh sử dụng dàn đồng, cánh tản nhiệt được xử lý chống ăn mòn màu xanh (Blue fin) giúp tăng hiệu suất làm lạnh đồng thời đảm bảo độ bền cao đem lại sự yên tâm cho người sử dụng.
Để sử dụng chiếc điều hòa cây này an toàn, hiệu quả, bạn cần lưu ý một số vấn đề như sau:
Điều hòa cây Panasonic 1 chiều S-21PB3H5/U-21PRB1H5 là thiết bị sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật, có thể đem lại không gian sống thoáng mát, dễ chịu cho bạn và người thân. Do đó, nếu đang có ý định mua điều hòa cây cho không gian khoảng 30m2, bạn có thể tham khảo model này nhé.
| Điều hòa cây Panasonic | S-21PB3H5/U-21PRB1H5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 20.500 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220/230V, 1Ø Pha - 50H | |
| Dàn lạnh | S-21PB3H5 | ||
| Dàn nóng | U-21PRB1H5 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 6.05 (1.00-6.60) | |
| Btu/h | 20,500 (3.410-22.500) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | A | 8.00 (11.2) | |
| Công suất tiêu thụ: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 1.80 (0.21-2.30) | |
| Hiệu suất COP/EER | W/W | 3,36 | |
| Btu/hW | 11,3 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | m3/phút | 15,5 | |
| cfm | 547 | ||
| Độ ồn áp suất (Cao/ Thấp) | dB (A) | 45 / 31 | |
| Độ ồn nguồn (Cao/ Thấp) | dB | 58 / 44 | |
| Kích thước | Indoor (HxWxD) | mm | 1,680 x 500 x 318 |
| Khối lượng | Indoor | kg | 29 |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | dB (A) | 53 | |
| Độ ồn nguồn | dB | 66 | |
| Kích thước điều hòa Dàn nóng (HxWxD) | mm | 626 x 825 x 320 | |
| Khối lượng | kg | 35.0 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 12.70 (4/8) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 6.35 (1/4) | |
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 3-40 |
| Chênh lệch độ cao | m | 20 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 15 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 10 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Tối thiểu/Tối đa | 0C | 18-43 |