![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |

Công nghệ nanoe™ X với những lợi ích của gốc hydroxyl giúp ức chế hiệu quả các chất ô nhiễm bám trên bề mặt và trong không khí, đồng thời giảm các loại mùi thường gặp để đem lại bầu không khí sạch sẽ và trong lành. Chế độ nanoe™ có thể BẬT độc lập (mà không bật chế độ làm mát) với mức tiêu thụ năng lượng thấp 25 W/giờ* giúp lọc không gian sống liên tục, đem lại không gian sạch sẽ và thoải mái hơn cho bạn và gia đình - biến ngôi nhà của bạn trở thành một không gian sống an toàn 24/7.
![]()
Được trang bị bộ phát nanoe X thế hệ 2 giúp mang lại hiệu quả cao hơn trong việc ức chế phấn hoa và khử mùi hôi với tốc độ nhanh hơn gấp 2 lần so với bộ phát nanoe X thế hệ 1 trước đây.
![]()
Chức năng Vệ sinh bên trong dàn lạnh giúp loại bỏ độ ẩm và giải phóng các hạt nanoe™ X, ức chế các chất gây ô nhiễm khác nhau trong khi vẫn đảm bảo bên trong dàn lạnh luôn khô ráo và sạch sẽ. Kích hoạt chức năng một cách dễ dàng bằng cách bấm và giữ nút nanoe trên điều khiển.
![]()
Có hiệu quả trong việc loại bỏ 99% các hạt bụi, nanoe-G giải phóng ra các ion âm để bắt giữ các hạt bụi có kích thước nhỏ như PM 2.5, đưa chúng trở lại bộ lọc giúp mang lại không gian trong nhà trong sạch hơn.
![]()
Thỏa sức điều khiển điều hòa ngay cả khi bạn không có mặt, chỉ với ứng dụng Panasonic Comfort Cloud trên điện thoại thông minh hoặc máy tính bảng của bạn. Ứng dụng có thể kết nối và điều khiển nhiều thiết bị ở nhiều phòng khác nhau phù hợp với nhu cầu của bạn.
![]()
Giám sát việc sử dụng các thiết bị điều hòa thông qua số liệu thống kê điện năng tiêu thụ và xác định sự cố nhờ các thông báo lỗi trên ứng dụng để khắc phục sự cố dễ dàng.
Kết nối Wi-Fi dễ dàng và nhanh chóng bằng cách chỉ ần quét mã QR bên dưới mặt nạ trước của điều hòa.
![]()
Điều hòa không khí Panasonic có hiệu quả năng lượng cao vượt trội nhờ sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường và công nghệ Inverter tiết kiệm điện. Công nghệ Inverter của Panasonic sử dụng bộ vi xử lý kết hợp với máy nén mạnh mẽ có độ ồn thấp để kiểm soát nhiệt độ chính xác, mang lại môi trường thoải mái mà vẫn tiết kiệm năng lượng. Điều hòa Inverter Panasonic có chỉ số hiệu suất năng lượng CSPF cao đạt 5 sao, giúp giảm đáng kể hóa đơn tiền điện và tác động đến môi trường.
![]()
Mỗi không gian có nhiệt độ khác nhau và thay đổi suốt cả ngày. Chế độ ECO tích hợp Trí tuệ nhân tạo (A.I.) luôn tiếp nhận, học hỏi và đánh giá mức ECO tối ưu để tiết kiệm năng lượng tối đa lên đến 20%* đồng thời mang lại sự mát lạnh thoải mái ổn định.
Chế độ iAUTO-X tích hợp cảm biến độ ẩm liên tục theo dõi và điều chỉnh độ ẩm tương đối xuống dưới 60% giúp tối ưu môi trường không khí trong nhà để bạn tận hưởng cảm giác mát lạnh dễ chịu suốt ngày dài.
Chế độ Dry tích hợp cảm biến độ ẩm sẽ phát hiện và điều chỉnh mức độ ẩm trong phòng xuống dưới 55%, loại bỏ độ ẩm dư thừa giúp duy trì mức độ thoải mái cho mọi người trong phòng.
![]()
AEROWINGS mang lại khả năng làm mát nhanh chóng và hiệu quả với phạm vi làm mát lên đến 15 mét. Cánh đảo gió AEROWINGS có thể đảo gió tự động 4 chiều*, hoặc tùy chỉnh hướng gió sang trái và phải, lên và xuống để mang đến sự thoải mái tối ưu cho căn phòng.
![]()
iAUTO-X làm mát nhanh hơn 33%*¹ nhờ sử dụng Công nghệ tăng cường nhiệt của Panasonic (P-TECh) cho phép máy nén đạt được tần số tối đa nhanh chóng ngay từ khi khởi động, giảm nhanh 8°C*² chỉ trong 30 giây. Bạn cũng có thể kích hoạt lại tính năng này bất cứ khi nào nhiệt độ phòng tăng lên do đông người trong phòng hơn, giúp mọi người luôn cảm thấy thoải mái.
![]()
Bộ điều khiển từ xa không dây: Bộ điều khiển từ xa không dây cầm tay dễ sử dụng, và dễ dàng thao tác nhanh các chức năng.
Bộ điều khiển từ xa có dây tùy chọn: Điều khiển từ xa có dây tùy chọn (CZ-RD514C) với màn hình lớn cải thiện khả năng hiển thị và nhiều loại thông tin giúp dễ dàng vận hành.
| Dàn lạnh | CS-U12BKH-8 |
|---|---|
| Dàn nóng | CU-XU12BKH-8 |
| Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (kW) | 3,50 (1,30-4,20) kW |
| Công suất lạnh (nhỏ nhất - lớn nhất) (Btu/h) | 11.900 (4.430-14.300) Btu/h |
| EER (nhỏ nhất - lớn nhất) | 12,53 (23,95-11,44) Btu/hW 3,68 (7,03-3,36) W/W |
| CSPF (W/W) | 6,36 W/W (5★) |
| Điện áp (V) | 220 V |
| Cường độ dòng điện (A) | 4,4 A |
| Công suất điện vào (nhỏ nhất - lớn nhất) (W) | 950 (185-1.250) W |
| Khử ẩm (L/h) | 2,0 L/h |
| Khử ẩm (Pt/h) | 4,2 Pt/h |
| Lưu lượng gió của dàn lạnh | 12,5 m³/phút (440 ft³/phút) |
| Độ ồn dàn lạnh (H / L / Q-Lo) | 40/28/19 dB(A) |
| Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (mm) | 295 mm x 890 mm x 244 mm |
| Kích thước dàn lạnh (C x R x S) (inch) | 11-5/8 inch x 35-1/16 inch x 9-5/8 inch |
| Trọng lượng dàn lạnh | 10 kg (22 lb) |
| Lưu lượng gió của dàn nóng | 30,9 m³/phút (1.090 ft³/phút) |
| Độ ồn dàn nóng (H) | 48 dB(A) |
| Kích thước dàn nóng (C x R x S) (mm) | 542 mm x 780 mm x 289 mm |
| Kích thước dàn nóng (C x R x S) (inch) | 21-11/32 inch x 30-23/32 inch x 11-13/32 inch |
| Trọng lượng dàn nóng | 22 kg (49 lb) |
| Loại môi chất lạnh | R32 |
| Lượng môi chất lạnh (g) | 530 |
| Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống lỏng) | ø 6,35 mm (1/10,16 cm) |
| Đường kính ống dẫn môi chất lạnh (Ống ga) | ø 9,52 mm (3/8 inch) |
| Giới hạn đường ống (Chiều dài tiêu chuẩn) | 7,5 m |
| Giới hạn đường ống (Chiều dài tối đa) | 20 m |
| Giới hạn đường ống (Chênh lệch độ cao tối đa) | 15 m |
| Giới hạn đường ống (ga nạp bổ sung*) | 10 g/m *Khi chiều dài đường ống không vượt quá chiều dài tiêu chuẩn, lượng môi chất lạnh cần thiết đã được nạp sẵn trong máy. |
| Nguồn điện | Trong nhà |
| nanoe™ X | Có (Bộ phát thế hệ 2) |
| nanoe-G | Có |
| Vệ sinh bên trong dàn lạnh theo yêu cầu | Có |
| Chức năng khử mùi | Có |
| Tấm lọc có thể tháo và giặt | Có |
| Wi-Fi | Có (Tích hợp sẵn) |
| Bộ hẹn giờ BẬT & TẮT kép 24 giờ theo thời gian thực | Có |
| Điều khiển từ xa không dây LCD | Có |
| Điều khiển từ xa có dây | Có (Tùy chọn) |
| iAUTO-X | Có |
| Cảm biến độ ẩm | Có |
| Chế độ Sleep (ngủ) | Có |
| Chế độ Quiet | Có |
| Chế độ hoạt động sấy nhẹ | Có |
| Tạo luồng khí riêng | Có |
| Điều khiển Inverter | Có |
| Chế độ Eco tích hợp A.I. | Có |
| Tự khởi động lại ngẫu nhiên | Có (32 mô hình khởi động lại) |
| Dàn trao đổi nhiệt Blue Fin | Có |
| Ống dài (tối đa) | 20 m |
| Cửa bảo trì mở phía trên | Có |
| Chức năng tự chẩn đoán lỗi | Có |
| Lưu ý | Vui lòng đọc kỹ hướng dẫn lắp đặt và hướng dẫn sử dụng. Các thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước. |