![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Điều hòa cây 1 chiều Panasonic S-43PB3H5/U-43PSB3H5 là mẫu điều hòa tủ đứng cao cấp đến từ thương hiệu Panasonic của Nhật Bản, có công suất mạnh mẽ, tích hợp công nghệ Inverter tiết kiệm điện, lọc khí NanoeTM X thế hệ 2 và luồng gió thổi xa đến 11m. Sản phẩm phù hợp sử dụng cho các không gian lớn như văn phòng, phòng họp, showroom, sảnh khách sạn với diện tích lên tới 70m².
Điều hòa cây 1 chiều Panasonic S-43PB3H5/U-43PSB3H5 sở hữu những ưu điểm nổi bật như sau:
Điều hòa cây 1 chiều Panasonic S-43PB3H5/U-43PSB3H5 sở hữu kiểu dáng gọn gàng, dạng tủ đứng cao cấp, thiết kế hiện đại với tông màu trang nhã, kích thước dàn lạnh là 60cm x 188cm x 35,7cm, trọng lượng 45kg, dễ dàng lắp đặt trong nhiều không gian khác nhau từ phòng khách gia đình đến các không gian thương mại như phòng họp, sảnh đón tiếp hay showroom.

Thiết bị hoạt động với công suất làm lạnh 43.000 BTU, mang đến khả năng làm mát nhanh chóng. Với tính năng Turbo, khi kích hoạt sẽ mang lại cảm giác mát lạnh tức thì, thích hợp cho những ngày hè oi bức.
Điều hòa được tích hợp công nghệ Inverter tiên tiến giúp duy trì nhiệt độ ổn định, vận hành êm ái và tiết kiệm điện năng hiệu quả từ 30% đến 50% so với điều hòa thông thường.
Điểm nổi bật của điều hòa Panasonic S-43PB3H5/U-43PSB3H5 đó là có công nghệ NanoeTM X thế hệ 2 - Công nghệ lọc khí tiên tiến nhất hiện nay, tạo ra 9.600 tỷ gốc OH/giây, giúp khử mùi, diệt khuẩn, nấm mốc phấn hoa, các chất độc hại ô nhiễm, khử mùi một cách hiệu quả. Đồng thời, công nghệ này còn giữ ẩm nhẹ cho da và tóc, mang đến không gian sống trong lành, dễ chịu.
Điều hòa cây Panasonic này có lưu lượng gió lên tới 32 m³/phút, dàn lạnh có cửa thổi và cửa hút gió cánh rộng nằm phía trước mặt lạnh, cho luồng gió mạnh mẽ với khả năng thổi xa đến 11m, giúp làm mát đều khắp phòng, mang lại không gian sảng khoái mát lạnh, dễ chịu. Hệ thống đảo gió 4 hướng (lên - xuống bằng tay, trái - phải bằng remote) đảm bảo không khí lạnh được phân phối linh hoạt, tránh thổi trực tiếp vào người dùng.
Thiết bị có dàn đồng bền bỉ và cánh tản nhiệt được phủ Blue Fin (màu xanh) chống ăn mòn hiệu quả, giúp tăng tuổi thọ, hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
Điều hòa tủ đứng này sử dụng gas R410A - loại môi chất làm lạnh hiện đại, thân thiện với môi trường, không gây hiệu ứng nhà kính, đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
Điều hòa cây Panasonic S-43PB3H5/U-43PSB3H5 được trang bị màn hình LED hiển thị nhiệt độ trên mặt dàn lạnh và remote điều khiển từ xa giúp người dùng dễ dàng thao tác cũng như điều chỉnh các chế độ hoạt động.

Điều hòa cây 1 chiều Panasonic S-43PB3H5/U-43PSB3H5 là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp làm mát mạnh mẽ, tiết kiệm điện, hoạt động ổn định và an toàn cho sức khỏe. Với những ưu điểm nổi bật từ thiết kế, công suất, công nghệ Inverter và hệ thống lọc khí hiện đại, Panasonic S-43PB3H5/U-43PSB3H5 chính là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn.
| Điều hòa cây Panasonic | S-43PB3H5/U-43PSB3H5 | ||
| Công suất (Btu/h) | 42.700 | ||
| Nguồn điện | V/Pha Hz | 220/230V, 1Ø Pha - 50H | |
| Dàn lạnh | S-43PB3H5 | ||
| Dàn nóng | U-43PSB3H5 | ||
| Công suất làm lạnh: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | KW | 12.53 (2.00-13.50) | |
| Btu/h | 42,700 (6,820-46,030) | ||
| Dòng điện: Điện mức (Tối đa) | A | 20.3 (26.9) | |
| Công suất tiêu thụ: Định mức (Tối thiểu-Tối đa) | kW | 4.47 (0.80-5.00) | |
| Hiệu suất COP/EER | W/W | 2.80 | |
| Btu/hW | 9,55 | ||
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | m3/phút | 32.0 | |
| cfm | 1.130 | ||
| Độ ồn áp suất (Cao/ Thấp) | dB (A) | 53 / 44 | |
| Độ ồn nguồn (Cao/ Thấp) | dB | 66 / 57 | |
| Kích thước điều hòa | Indoor (HxWxD) | mm | 1,880 x 600 x 357 |
| Khối lượng | Indoor | kg | 45.0 |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn áp suất | dB (A) | 55 | |
| Độ ồn nguồn | dB | 68 | |
| Kích thước Dàn nóng (HxWxD) | mm | 996 x 940 x 340 | |
| Khối lượng | kg | 74.0 | |
| Đường kính ống | Ống hơi | mm (inch) | 15.88 (5/8) |
| Ống lỏng | mm (inch) | 9.52 (3/8) | |
| Chiều dài ống đồng | Tối thiểu/Tối đa | m | 7.5 - 50 |
| Chênh lệch độ cao | m | 30 | |
| Độ dài ống nạp sẵn gas | Tối đa | m | 20 |
| Lượng gas nạp thêm | g/m | 50 | |
| Môi trường hoạt động (Dàn nóng) | Tối thiểu/Tối đa | 0C | 18-43 |