![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Điều hòa tủ đứng 1 chiều Mitsubishi Heavy FDF125CSV S5 FDC125CSV S5 là sản phẩm thuộc thương hiệu Mitsubishi Heavy có thiết kế hiện đại, tinh tế, công suất làm mát mạnh mẽ, phù hợp với các không gian thương mại, văn phòng, hội trường hay nhà xưởng có diện tích lớn. Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật của thiết bị làm mát này, mời ban tham khảo nhé!
Điều hòa tủ đứng 1 chiều Mitsubishi Heavy FDF125CSV S5 FDC125CSV S5 sở hữu những ưu điểm nổi bật như sau:

Điều hòa tủ đứng Mitsubishi Heavy FDF125CSV S5 FDC125CSV S5 sở hữu kiểu dáng hiện đại, có dạng tủ đứng gọn gàng, kích thước dàn lạnh 600 x 1850 x 320mm (ngang x cao x sâu), dễ dàng bố trí ở nhiều vị trí mà không chiếm nhiều diện tích. Điều hòa Mitsubishi này có tông màu trắng thanh lịch cùng bề mặt vỏ ngoài láng mịn, ít bám bụi và dễ lau chùi, tạo nên cảm giác sạch sẽ, chuyên nghiệp cho không gian.
Phần vỏ máy làm từ chất liệu cao cấp, bền bỉ, bề mặt vỏ láng bóng, ít trầy xước bám bẩn giúp thuận tiện cho việc vệ sinh.
Thiết bị hoạt động với công suất 42.000 BTU, có khả năng làm lạnh nhanh chóng và hiệu quả cho không gian rộng đến 75m². Dàn lạnh hoạt động ở mức lưu lượng gió 25/17/15m³/phút, đảm bảo làn gió mát được phân bổ đều khắp phòng, nhờ chế độ đảo gió tự động đa hướng. Máy được trang bị nhiều công nghệ làm lạnh và đảo gió hiện đại giúp mang đến cho người dùng không gian mát mẻ, dễ chịu.

Điều hòa cây Mitsubishi Heavy này vận hành êm ái, độ ồn của dàn lạnh chỉ 51/41/37 dB(A) tùy theo cấp độ hoạt động, còn dàn nóng có độ ồn 58 dB(A), không gây ảnh hưởng đến sinh hoạt hay công việc của người dùng, giữ không gian yên tĩnh và dễ chịu.
Điều hòa Mitsubishi Heavy FDF125CSV S5 FDC125CSV S5 được tích hợp công nghệ Eco tiết kiệm điện thông minh. Khi kích hoạt, máy duy trì nhiệt độ ổn định trong khoảng mong muốn mà vẫn giúp tối ưu hóa điện năng tiêu thụ, tiết kiệm chi phí vận hành đáng kể.
Thiết bị có chế độ ngủ đêm tiện lợi. Khi cài đặt chế độ ngủ đêm, máy sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ sao cho phù hợp với thân nhiệt và thời tiết, tránh tình trạng quá lạnh hoặc quá nóng, giúp người dùng có giấc ngủ sâu và ngon hơn, phù hợp cho người lớn tuổi hoặc trẻ em.
Điều hòa tủ đứng này được trang bị tính năng hẹn giờ bật/tắt tiện lợi, cho phép người dùng thiết lập thời gian bật hoặc tắt theo nhu cầu sử dụng. Tính năng này không chỉ mang lại sự tiện lợi mà còn giúp tránh lãng phí điện năng, rất hữu ích khi sử dụng vào ban đêm hoặc trong các không gian công cộng, tránh tình trạng quá lạnh.
Máy còn được trang bị tính năng tự động báo lỗi. Trong trường hợp xảy ra sự cố, điều hòa sẽ hiển thị đèn báo lỗi để người dùng dễ dàng nhận biết để tự khắc phục hoặc liên hệ với kỹ thuật viên để được sửa chữa kịp thời.
Sản phẩm được trang bị remote điều khiển từ xa có giao diện thân thiện, dễ thao tác mà không cần di chuyển nhiều. Đặc biệt, trên điều khiển còn có nút bấm dạ quang tự phát sáng giúp bạn sử dụng thuận tiện ngay cả trong điều kiện thiếu sáng như ban đêm.
Điều hòa này còn sử dụng gas R410A thân thiện với môi trường, không tạo hiệu ứng nhà kính và đảm bảo an toàn với sức khỏe người dùng.

Điều hòa tủ đứng 1 chiều Mitsubishi Heavy FDF125CSV S5 FDC125CSV S5 là lựa chọn tối ưu cho những ai đang tìm kiếm thiết bị làm lạnh mạnh mẽ, độ bền cao và vận hành ổn định. Với thiết kế sang trọng, các tính năng thông minh và khả năng tiết kiệm điện hiệu quả, sản phẩm xứng đáng là giải pháp điều hòa lý tưởng cho mọi không gian lớn.
| Điều hòa tủ đứng Mitsubishi Heavy | FDF125CSV-S5/FDC125CSV-S5 | |||
| Dàn lạnh | FDF125CSV-S5 | |||
| Dàn nóng | FDC125CSV-S5 | |||
| Nguồn điện | 3 Phase 380-415V, 50Hz | |||
| Công suất lạnh | kW | 12,5 | ||
| Cong suất tiêu thụ | kW | 4,46 | ||
| COP | 2,8 | |||
| Dòng điện hoạt động tối đa | A | 10,5 | ||
| Dòng điện khởi động | 44,6 | |||
| Độ ồn | Dàn lạnh (Hi/Me/Lo) | dB(A) | 51/41/37 | |
| Dàn nóng | 58 | |||
| Lưu lượng gió | Dàn lạnh (Hi/Me/Lo) | m³/phút | 25/17/15 | |
| Dàn nóng | 75 | |||
| Kích thước ngoài | Dàn lạnh | (cao x rộng x sâu) | mm | 1850x600x320 |
| Dàn nóng | 845x970x370 | |||
| Trọng lượng tịnh | Dàn lạnh | kg | 53 | |
| Dàn nóng | 85 | |||
| Gas lạnh | R410A / Tiết lưu điiện tử | |||
| Kích cỡ đường ống | Đường lỏng/Đường hơi | Ømm | 9.52(3/8'') /15.88(5/8'') | |
| Độ dài đường ống | m | Tối đa 50 | ||
| Độ cao chênh lệch | Dàn nóng cao/thấp hơn | m | Tối đa 30/15 | |
| Dây điện kết nối | 1.6mm² x 4 dây ( bao gồm dây nối đất) | |||
| Phương pháp kết nối | Trạm nối dây (siết vít) | |||
| Hệ điều khiển (tùy chọn) | Có dây / không dây: Tiêu chuẩn (theo máy) | |||