![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Điều hòa tủ đứng Daikin được áp dụng thêm công nghệ Inverter cho khả năng tiết kiệm điện năng và vận hành êm ái, tăng tuổi thọ cho máy.

Daikin FVA100AMVM/RZF100CYM sử dụng máy nén xoắn ốc DC giúp tiết kiệm điện năng, ngăn ngừa ma sát và rò rỉ khí môi chất lạnh. Việc sử dụng cánh quạt chân vịt có khía chữ V và quạt xoắn ốc giúp cho lượng gió đều và không bị thất thoát, giảm độ ồn khi hoạt động.
Điều hòa cây có tính năng điều chỉnh hướng thổi gió, giúp bạn có thể tùy chọn cài đặt 1 trong 3 kiểu đảo gió tùy theo vị trí lắp đặt điều hoà tủ đứng ở giữa hay ở góc phòng. Hướng gió thổi lên xuống điều khiển bằng tay.
Với chế độ tốc độ quạt cao giúp tăng lưu lượng gió 5% - 10% đưa luồng khí mát đến mọi ngóc ngách trong phòng.
Chế độ đảo gió lên xuống độc lập giúp người dùng có thể tự tay điều chỉnh các cánh hướng dòng để phân bổ nhiệt độ đồng đều, giúp luồng gió lạnh thổi xa và làm mát toàn bộ không gian nhanh chóng.
Điều hòa cây 1 chiều Daikin FVA100AMVM/RZF100CYM kiểm soát lưu lượng gió hiệu quả nhờ tốc độ quạt có thể thay đổi tự động hoặc theo các cấp độ theo nhu cầu sử dụng.
Điều hòa cây Daikin FVA100AMVM/RZF100CYM thiết kế dạng tủ, sở hữu màu trắng ngà trang nhã. Điều hòa có công suất 34.000 BTU sẽ thích hợp lắp đặt cho phòng khách, hội trường, showroom cao cấp... có diện tích từ 50m2 - 60m2.
Điều hòa Daikin được trang bị lưới lọc không khí với phin lọc kháng khuẩn ở dàn lạnh sẽ giúp ngăn ngừa bụi bẩn, lông thú nuôi, vi khuẩn,... trả lại bầu không khí trong lành cho căn phòng của bạn.
Phin lọc có độ bền cao, có thể sử dụng trong 1 năm mà không cần bảo dưỡng. Việc bảo dưỡng, vệ sinh phin lọc rất đơn giản, người dùng có thể rửa đi và tái sử dụng lại mà không ảnh hưởng đến chất lượng máy.
Điều hòa tủ đứng FVA100AMVM/RZF100CYM sử dụng loại dàn trao đổi nhiệt Micro Channel với diện tích truyền nhiệt và lưu lượng gió lớn hơn so với dàn tản nhiệt thông thường sẽ gia tăng hiệu suất trao đổi nhiệt cao hơn. Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn giúp máy lạnh có tuổi thọ cao hơn.
Khi mua điều hoà tủ đứng Daikin, khách hàng có thể lựa chọn điều khiển dây hoặc điều khiển từ xa tùy theo nhu cầu sử dụng.
Điều khiển có dây dễ sử dụng với màn hình LCD, được tích hợp với bộ cảm biến nhiệt.
Điều khiển từ xa thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng cài đặt các chế độ theo các chỉ dẫn trên điều khiển.
Ghi chú: Điều khiển không dây không dùng được tính năng đảo gió.
Điều hòa tủ đứng Daikin sử dụng nguồn điện 3 pha (380V - 415V, 50Hz) cho khả năng hoạt động ổn định hơn.
Điều hòa cây có đường ống 4 hướng thổi nên dễ dàng bố trí vị trí lắp đặt đường ống. Một phần của khung đáy dàn nóng có thể tháo rời giúp việc đi ống dễ dàng hơn.
Máy lạnh được trang bị bơm hút thuận tiện giúp dễ dàng thu hồi môi chất làm lạnh khi di chuyển hoặc thay đổi cách bố trí.
Điều hòa cây được trang bị chức năng khử ẩm, kiểm soát độ ẩm bằng bộ vi xử lý để tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột gây khó chịu.
| Điều hòa cây Daikin | Dàn nóng | FVA100AMVM | ||
| Dàn lạnh | RZF100CYM | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh Chỉ số (Tối thiểu - Tối đa) | kW | 10.0 (5.0-11.2) | ||
| Btu/h | 34,100 (17,100-38,200) | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 3.48 | |
| COP | W/W | 2.87 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 4.19 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Trắng sáng | ||
| Lưu lượng gió (C/TB/T) | 28/25/22 | |||
| cfm | 988/883/777 | |||
| Độ ồn ( C/TB/T) | dB(A) | 50/47/44 | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 1,850*600*350 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 50 | ||
| Giới hạn hoạt động | CWB | 14 to 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Dàn trao đổi nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Máy nén Swing dạng kín | ||
| Công suất | kW | 1.60 | ||
| Nạp sẵn ga (R32) | kg | 1.3 (Đã nạp cho 30m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 49 | |
| Chế độ ban đêm | dB(A) | 45 | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 695*930*350 | ||
| Trọng lượng | kg | 48 | ||
| Giới hạn hoạt động | CDB | 21 to 46 | ||
| Ống nối | Lỏng (Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Nước xả | Dàn lạnh | mm | VP20 (I.D.Ø20*O.D.Ø26) | |
| Dàn nóng | mm | Ø18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài đường ống đồng tối đa | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Độ cao chênh lệch đường ống tối đa | m | 30 | ||
| Bọc cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||