![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
FVA125AMVM / RZF125DYM có dạng tủ đứng sang trọng, màu trắng ngà trang nhã sẽ hài hòa với mọi không gian lắp đặt.
Điều hòa tủ đứng Daikin có công suất 45.000 BTU sẽ phù hợp sử dụng tại những không gian rộng từ 65 - 75 m2, giúp bạn tận hưởng không gian mát lạnh.

Điều hòa cây có tính năng điều chỉnh hướng thổi gió, giúp bạn có thể tùy chọn cài đặt 1 trong 3 kiểu đảo gió tùy theo vị trí lắp đặt ở giữa hay ở góc phòng.
Điều hòa cây 1 chiều Daikin FVA125AMVM / RZF125DYM thiết kế tốc độ quạt có thể thay đổi tự động hoặc theo các cấp độ theo nhu cầu sử dụng của con người.
Chế độ tốc độ quạt cao giúp tăng lưu lượng gió từ 5% - 10% giúp đưa luồng khí mát lạnh đến mọi ngóc ngách trong phòng.
Điều hòa cây sử dụng máy nén xoắn ốc DC giúp tiết kiệm điện năng, đồng thời ngăn ngừa ma sát và rò rỉ khí môi chất lạnh.
Ngoài ra điều hòa còn sử dụng cánh quạt chân vịt có khía chữ V và quạt xoắn ốc giúp cho lượng gió đều và không bị thất thoát, giảm độ ồn khi hoạt động. Thiết kế này giúp điều hòa cây hoạt động êm ái và đạt hiệu suất cao hơn.
Điều hòa được trang bị lưới lọc không khí với phin lọc kháng khuẩn ở dàn lạnh giúp ngăn ngừa bụi bẩn, lông thú nuôi, vi khuẩn,... trả lại bầu không khí trong lành cho căn phòng.
Phin lọc này có thể sử dụng trong 1 năm mà không cần bảo dưỡng, tiết kiệm thời gian vệ sinh máy lạnh cho bạn.
Việc bảo dưỡng vệ sinh phin lọc rất đơn giản, chỉ cần rửa đi và tái sử dụng lại mà không ảnh hưởng đến chất lượng máy.
Máy lạnh dễ dàng bố trí vị trí lắp đặt đường ống nhờ đường ống 4 hướng thổi. Một phần của khung đáy dàn nóng có thể tháo rời giúp việc đi ống dễ dàng hơn.
Máy được trang bị bơm hút thuận tiện giúp dễ dàng thu hồi môi chất làm lạnh khi di chuyển hoặc thay đổi cách bố trí.
Điều hòa dùng gas R32 cho hiệu suất làm lạnh cao hơn, thân thiện với môi trường, tiết kiệm điện năng tiêu thụ, an toàn cho người sử dụng.
Điều hòa tủ đứng sử dụng dàn trao đổi nhiệt Micro Channel với diện tích truyền nhiệt và lưu lượng gió lớn hơn so với dàn tản nhiệt thông thường giúp hiệu suất trao đổi nhiệt cao hơn.
Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn giúp máy hoạt động bền bỉ hơn.
Điều hòa cây Daikin sử dụng nguồn điện 3 pha (380V - 415V/50 - 60 HZ) nên hoạt động rất bền bỉ, ổn định.
Điều hòa có chế độ tự động vận hành êm vào ban đêm sẽ khởi động 8 tiếng sau khi nhiệt độ đạt đỉnh điểm vào ban ngày. Sau đó sẽ trở lại chế độ vận hành bình thường trong vòng 10 tiếng.
Với điều hòa tủ đứng Daikin, người dùng có thể lựa chọn điều khiển dây hoặc điều khiển từ xa tùy vào nhu cầu sử dụng.
Điều khiển từ xa thiết kế đơn giản, lớp vỏ màu trắng hài hoà với nội thất trong phòng. Thao tác sử dụng vô cùng đơn giản, tiện lợi dễ dàng cài đặt các chế độ theo các chỉ dẫn trên điều khiển.
Điều khiển dây dễ sử dụng với màn hình LC, được tích hợp với bộ cảm biến nhiệt.
| Điều hòa cây Daikin | Dàn nóng | FVA125AMVM | ||
| Dàn lạnh | RZF125DYM | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | 1 Pha, 220-240V, 50Hz | ||
| Công suất làm lạnh Chỉ số (Tối thiểu - Tối đa) | kW | 12.5 (5.7-14.0) | ||
| Btu/h | 42,700 (19,500-47,800) | |||
| Điện năng tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 4.48 | |
| COP | W/W | 2.79 | ||
| CSPF | Wh/Wh | 4.67 | ||
| Dàn lạnh | Màu sắc | Trắng sáng | ||
| Lưu lượng gió (C/TB/T) | 28/26/24 | |||
| cfm | 988/918/847 | |||
| Độ ồn ( C/TB/T) | dB(A) | 51/48/46 | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 51/48/46 | ||
| Trọng lượng máy | kg | 50 | ||
| Giới hạn hoạt động | CWB | 14 to 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Dàn trao đổi nhiệt | Loại | Micro channel | ||
| Máy nén | Loại | Máy nén Swing dạng kín | ||
| Công suất | kW | 2.40 | ||
| Nạp sẵn ga (R32) | kg | 1.9 (Đã nạp cho 30m) | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 52 | |
| Chế độ ban đêm | dB(A) | 45 | ||
| Kích thước (C x R x D) | mm | 990*940*320 | ||
| Trọng lượng | kg | 64 | ||
| Giới hạn hoạt động | CDB | 21 to 46 | ||
| Ống nối | Lỏng (Loe) | mm | Ø9.5 | |
| Hơi (Loe) | mm | Ø15.9 | ||
| Nước xả | Dàn lạnh | mm | VP20 (I.D.Ø20*O.D.Ø26) | |
| Dàn nóng | mm | Ø26.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài đường ống đồng tối đa | m | 50 (Chiều dài tương đương 70) | ||
| Độ cao chênh lệch đường ống tối đa | m | 30 | ||
| Bọc cách nhiệt | Cả ống lỏng và ống hơi | |||