![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
LG ZTNQ24GPLA0 điều khiển điều hòa từ xa qua điện thoại, dàn đồng, cánh tản nhiệt màu vàng Goldfin chống ăn mòn tốt, đảm bảo độ bền.
Điều hòa âm trần LG ZTNQ24GPLA0/ZUAC1+PT-MCGW0 sử dụng môi chất lạnh R32 cho hiệu suất làm lạnh cao, thân thiện với môi trường, không gây hiệu ứng nhà kính.
Máy lạnh âm trần có mặt nạ hình vuông, kiểu dáng đẹp mắt, sở hữu màu trắng sang trọng sẽ hứa hẹn đem đến những trải nghiệm tuyệt vời cho người dùng.
Dàn lạnh được giấu hoàn toàn trên trần thạch cao và chỉ để lộ ra mặt nạ panel kích thước vuông 950 x 950 mm cực kỳ đẳng cấp.

Dàn nóng được thiết kế dạng hình hộp chữ nhật, cứng cáp và cho khả năng chống va đập tối ưu.
Điều hòa có công suất làm lạnh 24.000 BTU (2.5HP), sẽ phù hợp lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 40m2: Phòng khách, văn phòng, cửa hàng, nhà hàng, hội trường, lớp học, bệnh viện, showroom...
Điều hòa âm trần LG ZTNQ24GPLA0 được áp dụng công nghệ biến tần thông minh dual inverter rất tiết kiệm điện, vận hành êm ái, duy trì nhiệt độ ổn định.
ZTNQ24GPLA0 có công nghệ làm lạnh nhanh, luồng gió thổi xa 360 độ sẽ lan tỏa đều khắp căn phòng mang lại không gian sống thoải mái, dễ chịu cho người sử dụng.
Điều hòa cassette âm trần trang bị dàn đồng, cánh tản nhiệt màu vàng Goldfin được xử lý chống ăn mòn giúp ngăn ngừa tình trạng ăn mòn, kéo dài tuổi thọ cho máy.
Cả dàn lạnh và dàn nóng đều sử dụng ống dẫn gas bằng đồng, cho hiệu quả làm lạnh nhanh và sâu.

Vỉ mạch, bo mạch được thiết kế đặc biệt nhằm bảo vệ máy hoạt động ổn định bền bỉ, chống cháy nổ với môi trường điện áp không ổn định (điện áp quá thấp/điện áp quá cao).
Điều hòa âm trần được trang bị điều khiển từ xa với màn hình LCD to hiển thị rõ ràng sắc nét các chế độ cài đặt, cùng các nút bấm tiện lợi giúp bạn dễ dàng quan sát và sử dụng.
ZTNQ24GPLA0 có thêm tính năng điều khiển qua wifi giúp người dùng dễ dàng điều khiển máy từ xa dù đang ở bất kỳ đâu chỉ cần điện thoại kết nối wifi.
Bạn dễ dàng cài đặt điều khiển mọi chế độ của máy (Bật / Tắt, điều chỉnh nhiệt độ, tốc độ quạt, chế độ làm lạnh / hút ẩm / Auto...).
Bơm nước ngưng trong máy điều hòa âm trần sẽ hỗ trợ đẩy nước lên đầu ống thoát ở độ cao 700mm, giúp việc thoát nước được tốt hơn, tránh tình trạng rò rỉ nước chảy nước ở dàn lạnh cũng như hạn chế vi khuẩn nấm mốc, mùi hôi khó chịu.
Với thiết kế phần góc có thể tháo rời giúp kỹ thuật viên dễ dàng thao tác điều chỉnh ti treo trong quá trình lắp đặt và kiểm tra rò rỉ trong đường ống xả.
Điều hòa có 4 cánh thổi gió và người dùng có thể tùy chỉnh cấp độ gió từ 20 - 70 độ, để có được hiệu quả làm mát như mong muốn. Luồng gió thổi ra với độ cao 4.2m, giúp khí lạnh được lan tỏa đều mọi vị trí trong căn phòng.
Với bộ lọc sơ bộ cung cấp khả năng lọc sạch bụi mịn, nhiều loại vi khuẩn và các tác nhân gây dị ứng bên trong không khí, trả lại luồng khí tươi mát cho căn phòng, giúp bảo vệ sức khỏe cho con người.
| DÀN LẠNH | ZTNQ24GPLA0 | |||
| Nguồn điện | V, Ø, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | Thân máy | R X C X S | mm | 840 x 204 x 840 |
| Đóng gói | R X C X S | mm | 922 x 276 x 917 | |
| Khối lượng | Thân máy | kg | 19.5 | |
| Đóng gói | kg | 23.5 | ||
| Loại quạt | Quạt Turbo | |||
| Lưu lượng gió | SH / H / M / L | m3/phút | - / 17.0 / 15.0 / 13.0 | |
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | RxSL | 50.3 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | SH / H / M / L | dB(A) | - / 40 / 36 / 33 |
| Ống kết nối | Ống lỏng | mm(inch) | Ø9.52 (3/8) | |
| Ống hơi | mm(inch) | Ø15.88 (5/8) | ||
| Ống xả | Ø32 (1-1/4) / | |||
| (O.D/ I.D) | mm(inch) | Ø25 (31/32) | ||
| Mặt nạ trang trí * | Mã sản phẩm | PT-MCHW0 | ||
| Màu vỏ máy | Trắng | |||
| Kích thước | RXCXS | mm | 950 x 35 x 950 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 6.3 | ||
| DÀN NÓNG | ZUAC1 | |||
| Nguồn điện | V, Ø, Hz | 220-240, 1, 50/60 | ||
| Kích thước | RXCXS | mm | 870 x 650 x 330 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 41.5 | ||
| Máy nén | Loại | - | Twin Rotary | |
| Loại động cơ | - | BLDC | ||
| Đầu ra động cơ | R xSL | 1,500 x 1 | ||
| Môi chất lạnh | Loại | - | R32 | |
| Độ dài ống lỏng đã nạp sẵn gas | m | 15 | ||
| Lượng gas nạp thêm trên 1m ống | g/m | 30 | ||
| Quạt | Loại | - | Axial | |
| Lưu lượng gió | m3/phút xSL | 50 x 1 | ||
| Động cơ quạt | Loại | BLDC | ||
| Đầu ra | R x SL | 85.0 x 1 | ||
| Độ ồn | Làm lạnh | dB(A) | 53 | |
| Ống kết nối | Môi chất lạnh | mm (inch) | Ø9.52 (3/8) | |
| Khí gas | mm (inch) | Ø15.88 (5/8) | ||
| Chiều dài đường ống | m | 5/50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | Dàn nóng- Dàn lạnh | m | 30 | |