![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
.jpg)
Luồng gió 360 độ, cảm giá thoải mái được tăng cường với luồng gió thổi tròn.
Gió được thổi ra từ các miệng gió ở góc dàn lạnh, giúp tạo không khí mát lạnh thoải mái.
Mặt nạ được phủ một lớp chống thấp bụi.
Cánh Đảo gió không nghiêng, Nước ngưng tụ và bụi bẩn khó bám vào cánh đảo gió không nghiêng, giúp dễ làm sạch sản phẩm.
Phin lọc được xử lý chống ăn mòn và nấm mốc, ngăn ngừa nấm mốc, bụi bám vào phin lọc.

Độ dày máy lạnh Daikin âm trần được thiết kế phù hợp với trần nhà bạn.
Tùy vào từng chủng loại dàn lạnh mà độ ồn giao động từ 32 dB(A) đến 45 dB(A).
Dàn nóng vận hành ở mức độ ồn từ 48 dB(A) đến 58 dB(A).
Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002
Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng
| Xuất xứ | Thương hiệu : Nhật - Sản xuất tại : Thái Lan |
| Loại Gas lạnh | R410A |
| Loại máy | Không inverter (không tiết kiệm điện) - loại 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Công suất làm lạnh | 3.5 Hp (3.5 Ngựa) - 30.000 Btu/h |
| Sử dụng cho phòng | Diện tích 36 - 40 m² hoặc 108 - 120 m³ khí (thích hợp cho phòng khách, văn phòng) |
| Nguồn điện (Ph/V/Hz) | 3 Pha, 380-415V, 50Hz |
| Công suất tiêu thụ điện | 2,73 kW |
| Kích thước ống đồng Gas (mm) | 9.5 / 15.9 |
| Chiều dài ống gas tối đa (m) | 50 (m) |
| Chênh lệch độ cao (tối đa) (m) | 30 (m) |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 3.42 |
| Dàn Lạnh | |
| Model dàn lạnh | FCNQ30MV1 |
| Kích thước dàn lạnh (mm) | 298 x 840 x 840 (mm) |
| Trọng lượng dàn lạnh (Kg) | 24 (Kg) |
| Mặt Nạ | |
| Kích thước mặt nạ (mm) | 50 x 950 x 950 (mm) |
| Trọng lượng mặt nạ (Kg) | 5,5 (Kg) |
| Dàn Nóng | |
| Model dàn nóng | RNQ30MV1 |
| Kích thước dàn nóng (mm) | 990 x 940 x 320 (mm) |
| Trọng lượng dàn nóng (Kg) | 77 (Kg) |