![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Casper CH-24TL22 thiết kế mặt nạ vuông đồng nhất 950cm x 950cm với màu trắng trang nhã, hài hòa với mọi không gian nội thất.

Điều hòa âm trần có công suất 24.000 BTU (2.5HP) sẽ là lựa chọn lý tưởng để lắp đặt cho phòng có diện tích dưới 45m2.
Điều hòa âm trần Casper CH-24TL22 có 2 chức năng: Làm lạnh và sưởi ấm. Dàn lạnh với 4 cửa gió giúp phân bổ luồng gió đồng đều khắp không gian phòng, giúp phòng được làm lạnh nhanh chóng đem lại sự thoải mái, dễ chịu cho người sử dụng.
Lớp phủ bảo vệ dàn tản nhiệt được làm bằng đồng giúp điều hòa hạn chế quá trình ăn mòn dưới sự tác động của các tác nhân bên ngoài, cho độ bền cao.
Mặt nạ dễ dàng tháo lắp giúp việc vệ sinh, bảo hành bảo dưỡng dễ dàng hơn. Hộp điện được tối ưu hóa giúp khả năng chống cháy tốt hơn và dễ dàng bảo dưỡng.
Điều hòa âm trần 2 chiều Casper CH-24TL22 được trang bị bơm nước ngưng giúp bơm có thể bơm nước ngưng tụ bên trong lên đến độ cao 120cm từ máng nước thải trong quá trình sử dụng điều hòa. Thiết kế này sẽ dễ dàng lắp đặt điều hòa hơn và tương thích với nhiều địa hình khác nhau mà không cần lo lắng về đường thoát nước thải điều hòa.
Có Remote
Máy lạnh âm trần Casper được trang bị điều khiển từ xa có màn hình LCD, nút hiển thị rõ ràng dễ dàng sử dụng.
CH-24TL22 sử dụng gas R410a sẽ mang lại khả năng làm lạnh sâu, hiệu suất năng lượng cao và thân thiện với môi trường, giảm thiểu tác động đối với tầng ozon.
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V, 50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh (danh định) | BTU/h | 24000 | ||
| kW | 7,03 | |||
| Công suất sưởi ấm (danh định) | BTU/h | 24500 | ||
| kW | 7,18 | |||
| Công suất tiêu thụ (làm lạnh/sưởi ấm) | kW | 2,15/1,82 | ||
| Dòng điện | A | 14,8 | ||
| EER (làm lạnh) | W/W | 3,27 | ||
| COP (sưởi ấm) | W/W | 3,96 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (RxSxC) | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | Kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | Kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1450/1200/1050 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 49/45/39 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 835x835x250 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 27 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 30 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 57 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 825x310x655 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 945x435x725 | ||
| Khối lượng máy | Kg | 48 | ||
| Khối lượng đóng gói | Kg | 51 | ||
| Môi chất làm lạnh | Loại Gas/Khối lượng nạp | Kg | R410A/1,7 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống kết nối | Đường kính ống lỏng/ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 20 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | ||