![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Điều hòa âm trần đa hướng thổi 1 chiều Casper Inverter 48.000BTU CC-48IS35 được ra mắt năm 2022, nổi bật với công suất làm lạnh mạnh mẽ (48.000BTU) cùng khả năng làm mát đa chiều, phù hợp sử dụng cho phòng trên 60m2. Không chỉ vậy, sản phẩm còn được ứng dụng công nghệ Inverter tiết kiệm điện giúp bạn yên tâm sử dụng. Để có đánh giá chính xác hơn, bạn hãy cùng META tìm hiểu về dòng sản phẩm này nhé!
Ứng dụng công nghệ cấp khí tươi 360 độ giúp không gian thoáng đãng.
Sử dụng gas R32 cho khả năng làm lạnh mạnh mẽ, bảo vệ môi trường, tiết kiệm điện năng.
Giống như nhiều mẫu điều hòa âm trần khác, điều hòa Casper CC-48IS35 cũng có cấu tạo đơn giản gồm 1 dàn nóng và 1 dàn lạnh. Trong đó:

CC-48IS35 được đánh giá là mẫu điều hòa âm trần Casper có khả năng làm lạnh nhanh chóng. Sản phẩm sở hữu công suất làm lạnh mạnh mẽ, lên tới 48.000BTU, phù hợp sử dụng trong phòng có diện tích trên 60m2 như nhà hàng, văn phòng, quán cà phê, quán nước...

Không những thế, điều hòa 1 chiều Casper CC-48IS35 sử dụng gas R32 - một loại môi chất lạnh thế hệ mới được tích hợp trên nhiều model điều hòa hiện nay. Loại gas này có nhiều ưu việt như có hiệu năng làm lạnh cao, vận hành bền bỉ, giảm lượng gas nạp, làm giảm nguy cơ nóng lên toàn cầu, bảo vệ môi trường.

Điều hòa âm trần Casper CC-48IS35 được ứng dụng công nghệ cấp khí tươi 360 độ giúp không gian giàu Oxy hơn, để bạn không cảm thấy ngột ngạt và bí bách. Ngoài ra, máy có cánh dẫn khí lớn, rộng 50mm, chiều cao cấp khí lên đến 4m giúp luồng khí tươi này luân chuyển mạnh mẽ khắp phòng tạo cảm giác tươi mới, sảng khoái và tốt cho sức khỏe.

Điều hòa 48.000BTU Casper CC-48IS35 có chế độ ngủ thông minh. Với chế độ này, điều hòa có thể tự động điều chỉnh nhiệt độ, cung cấp luồng khí mát nhẹ nhàng, giúp bạn cảm thấy thoải mái khi ngủ, mang đến giấc ngủ sâu, bảo vệ sức khỏe.

Sản phẩm điều hòa âm trần Casper Inverter CC-48IS35 được ứng dụng công nghệ hiện đại Inverter. Với công nghệ này, máy nén điều hòa có khả năng tùy chỉnh tốc độ sao cho phù hợp với nhu cầu làm lạnh thực tế, thay vì bật tắt liên tục như dòng điều hòa non-Inverter. Nhờ vậy, điều hòa Inverter giúp tiết kiệm điện năng tiêu thụ tối đa nhưng vẫn giữ được khả năng làm lạnh hiệu quả.

Dàn lạnh điều hòa Casper 48.000BTU CC-48IS35 có cấu trúc quạt tối ưu và được bổ sung lớp đệm mút chống ồn, giúp thiết bị vận hành êm ái, không tạo ra tiếng ồn lớn, phù hợp với các không gian cần sự yên tĩnh.
Điều hòa âm trần Casper CC-48IS35 được trang bị điều khiển từ xa giúp bạn dễ dàng bật, tắt, điều chỉnh nhiệt độ... mà không cần phải di chuyển tới vị trí đặt điều khiển dây mặc định.
Không chỉ làm mát hiệu quả, điều hòa Casper CC-48IS35 còn được tích hợp tính năng tự động làm sạch bộ trao đổi nhiệt, giúp luồng khí mát thổi ra luôn sạch sẽ, trong lành.

Nhìn chung, điều hòa âm trần đa hướng thổi 1 chiều Casper Inverter 48.000BTU CC-48IS35 có khả năng làm mát nhanh, đều, vận hành êm ái, bền bỉ, tiết kiệm điện năng, đáp ứng nhu cầu khắt khe của người tiêu dùng. Do đó, nếu có nhu cầu mua sắm điều hòa âm trần công suất lớn thì hãy tham khảo ngay model sản phẩm này nhé!
Lưu ý: Hình ảnh sản phẩm chỉ có tính chất minh họa, chi tiết sản phẩm, màu sắc, thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo sản phẩm thực tế mà không cần thông báo trước.
| Điều hòa âm trần Casper | CC-48IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 380- 415V,50Hz,3Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định ( Tối thiểu- tối đa) | BTU/h | 48000(16200~48400) | ||
| kW | 14,07(4,76~14,2) | |||
| Công suất tiêu thụ ( Tối thiểu/ tối đa) | kW | 5,50(1,70~5,90) | ||
| Dòng điện | A | 14 | ||
| EER | W/W | 2,56 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (R x S x C) | mm | 950 x 950 x55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (R x S x C) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt na đóng gói | kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1800/1450/1250 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 51/47/43 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 288 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 350 | ||
| Khối lượng máy | kg | 30 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 35 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 58 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 970 x 395 x 805 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 1105 x 495 x 895 | ||
| Khối lượng máy | kg | 65 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 69 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/2 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 50 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 30 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 5x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~50 | ||