![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Casper CC-24IS35 là chiếc điều hòa âm trần 1 chiều đến từ thương hiệu Casper - Thái Lan. Sản phẩm có thiết kế hiện đại, lắp đặt dễ dàng đồng thời tối ưu diện tích sử dụng cho nhiều gia đình.
Mẫu điều hòa âm trần Caseper 24.000 BTU Inverter 1 chiều CC-24IS35 này vận hành với công suất mạnh mẽ, thích hợp làm mát cho không gian có diện tích dưới 40m2. Hơn nữa, sản phẩm còn có nhiều tính năng, tiện ích thông minh nhằm đem lại trải nghiệm sử dụng đầy ấn tượng cho người dùng.
Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ hơn về thiết bị này bạn nhé!
Chiếc điều hòa Casper CC-24IS35 này sở hữu thiết kế nhỏ gọn, hiện đại, được lắp đặt âm trần nên tối ưu diện tích sử dụng, nâng tầm không gian sống cho nhiều gia đình, văn phòng làm việc.
Phần vỏ ngoài của thiết bị được làm từ chất liệu bền bỉ, cao cấp nhằm bảo vệ tối ưu hơn cho các linh kiện bên trong.

Thiết bị có dàn nóng được làm từ chất liệu bền bỉ trong đó dàn tản nhiệt được làm từ đồng mạ vàng sẽ giúp tăng hiệu năng làm lạnh, tăng khả năng chống ăn mòn do các tác nhân của môi trường gây ra, đồng thời gia tăng tuổi thọ đem lại sự yên tâm cho người dùng.
Điều hòa âm trần Casper 24000 BTU Inverter 1 chiều CC-24IS35 vận hành với công suất làm lạnh là 24.000 BTU tương đương 2,5HP giúp làm lạnh nhanh, hiệu quả nhờ vậy có thể phù hợp với không gian có diện tích dưới 40m2 như phòng khách, bếp ăn, văn phòng làm việc...

Điều hòa âm trần Casper CC-24IS35 sẽ giúp làm lạnh nhanh chóng để người dùng có cảm giác mát lạnh chỉ sau vài phút khởi động máy.
Sở dĩ có được điều này là bởi máy lạnh có khả năng thổi gió 360 độ với độ xa tới 4m giúp phân tán không khí mát lạnh tới mọi ngóc ngách trong căn phòng, mang đến sự thoải mái dễ chịu cho người tiêu dùng.

Máy lạnh âm trần này sử dụng môi chất làm lạnh gas R32 giúp làm giảm các tác nhân gây nóng lên toàn cầu, không phá hủy tầng ozon, thân thiện với môi trường.
Điều hòa âm trần Casper này còn được áp dụng công nghệ Inverter, khi nhiệt độ trong phòng đạt đến mức cài đặt, máy nén sẽ tự động giảm tần số hoạt động xuống 1Hz và lượng tiêu thụ điện giảm xuống 30% so với điều hòa thông thường, giúp tiết kiệm điện năng.

Thiết bị này còn sở hữu chức năng tự động làm sạch bộ trao đổi nhiệt thông qua các bước gồm đóng băng, rã đông, sấy khô và kết thúc giúp loại bỏ bụi bẩn, tác nhân gây hại để đảm bảo luồng khí tỏa ra luôn sạch sẽ, an toàn cho sức khỏe của người dùng.

Casper CC-24IS35 còn có chế độ ngủ thông minh, tiện ích. Khi kích hoạt chế độ này, nhiệt độ của máy lạnh sẽ được điều chỉnh tự động để người dùng không bị quá lạnh, luôn cảm thấy thoải mái, dễ chịu và có được giấc ngủ sâu, ngon hơn.

Nhìn chung điều hòa âm trần Casper CC-24IS35 chính là gợi ý lý tưởng dành cho nhiều gia đình, văn phòng làm việc, nhà xưởng... Khi sử dụng thiết bị này, bạn sẽ luôn cảm nhận được luồng gió mát mẻ, dễ chịu, an toàn cho sức khỏe. Do đó nếu đang có ý định tìm kiếm thiết bị làm mát cho không gian dưới 40m2, bạn có thể tham khảo model này nhé.
Lưu ý: Hình ảnh sản phẩm chỉ có tính chất minh họa, chi tiết sản phẩm, màu sắc, thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo sản phẩm thực tế mà không cần thông báo trước.
| Điều hòa âm trần Casper | CC-24IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định ( Tối thiểu- tối đa) | BTU/h | 24000(7400~24700) | ||
| kW | 7,03(2,16~7,25) | |||
| Công suất tiêu thụ ( Tối thiểu/ tối đa) | kW | 2,3(0,65~2,36) | ||
| Dòng điện | A | 14 | ||
| EER | W/W | 3.06 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (R x S x C) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (R x S x C) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt na đóng gói | kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1500/1200/1050 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 46/42/39 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 55 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 825 x 310 x 655 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 945 x 435 x 725 | ||
| Khối lượng máy | kg | 36 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 39 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,76 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 9,52/15,88 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 50 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | ODU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||