![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Điều hòa âm trần Casper CC-18IS35 sở hữu thiết kế sang trọng, hiện đại với kích thước mặt nạ hình vuông 950 x 950 x 55 mm.
CC-18IS35 có công suất 18.000 btu sẽ phù hợp làm mát cho những không gian dưới 30m2 như phòng khách, phòng làm việc hay nhà hàng, showroom...
Điều hòa âm trần Casper cho khả năng làm lạnh nhanh chóng nhằm đem lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng chỉ sau thời gian ngắn sau khi khởi động.
Máy lạnh âm trần có 4 hướng thổi gió trên mặt nạ, luồng gió thổi mạnh đưa luồng gió mát đi khắp các góc của căn phòng để làm mát tới mọi vị trí.

Điều hòa âm trần được áp dụng công nghệ inverter giúp tiết kiệm điện năng tối đa cho người dùng. Đồng thời giúp máy động êm ái và bền bỉ hơn so với những máy lạnh không sở hữu công nghệ này.
Điều hòa âm trần 1 chiều được trang bị bộ lọc khí Multi Filter sẽ khử toàn bộ tác nhân gây hại cho sức khỏe như bụi bẩn, vi khuẩn, phấn hoa,... để bầu không khí trong phòng luôn trong lành.
Bơm xả nước trong của điều hòa được lắp sẵn có thể bơm nước ngưng tụ bên trong lên tới độ cao 1.200mm từ máng nước thải ra trong quá trình sử dụng điều hòa, sẽ hỗ trợ việc lắp đặt trở nên dễ dàng và có thể lắp ở mọi không gian địa hình.
CC-18IS35 sử dụng dàn tản nhiệt làm bằng đồng sẽ giảm thiểu sự ăn mòn của các tác nhân bên ngoài như mưa, hơi muối... nhằm nâng cao tuổi thọ của máy.
Điều hòa âm trần CC-18IS35 sử dụng môi chất lạnh gas R32 cho hiệu suất làm lạnh cao và không chứa chất gây suy giảm tầng Ozone.
Lưu ý: Hình ảnh sản phẩm chỉ có tính chất minh họa, chi tiết sản phẩm, màu sắc, thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy theo sản phẩm thực tế mà không cần thông báo trước.
| Điều hòa âm trần Casper | CC-18IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định ( Tối thiểu- tối đa) | BTU/h | 18000(5400~19100) | ||
| kW | 5,28(1,58~5,59) | |||
| Công suất tiêu thụ ( Tối thiểu/ tối đa) | kW | 1,60(0,43~1,90) | ||
| Dòng điện | A | 10 | ||
| EER | W/W | 3.3 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (R x S x C) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (R x S x C) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt na đóng gói | kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1100/950/800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 42/39/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 709 x 280 x 536 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 825 x 345 x 595 | ||
| Khối lượng máy | kg | 23 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 25 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,74 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 6,35/12,7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | IDU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3x2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3x2.5mm2 + 1x1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||