![]() Hiện chưa có sản phẩm |
| TỔNG TIỀN: | 0₫ |
| Xem giỏ hàng | Thanh toán |
Casper CC-18FS35 là mẫu điều hòa âm trần 1 chiều làm lạnh với công suất 18.000BTU nên phù hợp cho không gian diện tích 30m2.
Dàn lạnh của điều hòa âm trần thiết kế thân máy âm vào bên trong trần thạch cao, tấm mặt Panel hình vuông hiện ra bên ngoài nên đảm bảo tính thẩm mỹ và hiện đại cho căn phòng. Trên thân máy có màn hình LED giúp người dùng có thể dễ dàng quan sát hoặc điều chỉnh hoạt động.

Dàn nóng thì được lắp đặt bên ngoài nên có thiết kế bền bỉ với phần vỏ bên ngoài sử dụng chất liệu thép cứng cáp, ống dẫn gas bằng đồng, lá tản nhiệt bằng nhôm được phủ lớp Gold Fin chống ăn mòn nên sẽ giúp nâng cao khả năng trao đổi nhiệt của máy đồng thời gia tăng tuổi thọ cho sản phẩm.
Điều hòa âm trần Casper CC-18FS35 có công suất làm lạnh 18.000BTU, đáp ứng khả năng làm lạnh tối ưu cho những không gian có diện tích 30m2 như phòng khách, hội trường,...
Thiết kế thổi gió 4 hướng kết hợp với cánh quạt quay sẽ giúp hơi lạnh lan tỏa đến mọi vị trí trong căn phòng.
Điều hòa trang bị tính năng Eco trên điều khiển từ xa, người dùng chỉ cần kích hoạt chế độ này ở trên điều khiển thì tốc độ quay của máy nén và quạt dàn lạnh sẽ được giảm xuống mức tối thiểu. Nhiệt độ trong phòng vẫn sẽ được duy trì nhưng lại tiết kiệm được điện năng từ 10 - 20%.
Điều hòa này còn được trang bị môi chất lạnh R32 với rất nhiều ưu điểm nổi bật như:
Nhờ được trang bị bộ lọc Multi Filter tuổi thọ cao, nên điều hòa sẽ giúp loại bỏ được những hạt bụi bẩn và các tác nhân dị ứng một cách hiệu quả nhằm bảo vệ sức khỏe của người dùng.
Ngoài những tính năng trên, điều hòa âm trần Casper CC-18FS35 còn có các tính năng:
| Điều hòa âm trần Casper | CC-18FS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh (danh định) | BTU/h | 18000 | ||
| kW | 5.28 | |||
| Công suất tiêu thụ | kW | 1.76 | ||
| Dòng điện | A | 14 | ||
| EER | W/W | 3.0 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ ( RxSxC) | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (RxSxC) | mm | 1000x1000x100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5.3 | ||
| Khối lượng mặt nạ đóng gói | kg | 7.8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1200/1000/800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 43/40/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840x840x246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910x910x310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 22 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 26 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 53 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 800x315x545 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 920x400x620 | ||
| Khối lượng máy | kg | 36 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 39 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,8 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 6,35/12,7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 15 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | IDU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 17~49 | ||